Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank đã có sự điều chỉnh. Theo đó phí thường niên tăng từ 49.000 – 99.000 ở tất cả các loại thẻ và hạng thẻ.

VPBank thay đổi phí thường niên thẻ tín dụng

1. Thẻ tín dụng VPBank gồm những loại nào?

VPBank hiện phát hành 10 loại thẻ tín dụng cùng với các hạng thẻ đi kèm, cụ thể như sau:

  • Thẻ tín dụng VPBank Visa Platinum Travel Miles
  • Thẻ tín dụng Mastercard Platinum Cashback
  • Thẻ tín dụng Titanium Cashback Mastercard
  • Thẻ tín dụng Number 1
  • Thẻ tín dụng Mastercard MC2
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Classic MasterCard
  • Thẻ tín dụng VPBank StepUP
  • Thẻ tín dụng VPLady
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Titanium MasterCard
  • Thẻ tín dụng VPBank Platinum Mastercard (Loyalty)
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Platinum MasterCard
  • Thẻ Đồng thương hiệu Vietnam Airlines – VPBank Platinum Master Card

2. Biểu phí thẻ tín dụng VPBank cập nhật mới nhất

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Loại phí No.1 MC2 Laydy StepUp Titanium
Cashback
Platinum
Loyalty
Platinum Cashback
Platinum travel
1. Phí phát hành thẻ Không thu phí
2. Phí thường niên              
2.1 Thẻ chính 150.000 299.000 499.000 499.000 499.000 699.000 899.000
2.2 Thẻ phụ Không thu phí 150.000 Không thu phí 200.000 200.000 250.000 250.000
3. Phí thanh lý/tất toán thẻ Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
4. Phí phát hành lại thẻ bị mất 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000
5. Thay đổi hạng thẻ hoặc loại thẻ 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
6. Cấp lại PIN 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
7. Phí thay thế thẻ do hư hỏng 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000
8. Phí thay thế (do hết hạn) Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
9. Xác nhận tài khoản theo yêu cầu 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
10. Phí thay đổi hạn mức tín dụng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
11. Phí thay đổi loại tài sản đảm bảo Không thu phí 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
12. Phí trả chậm 5% 5% 5% 5% 5% 5% 5%
13. Cấp lại sao kê tài khoản, bản sao hóa đơn              
a. Sao kê hằng tháng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
b. Cấp lại sao kê (nhận tại quầy) 80.000 80.000 80.000 80.000 80.000 80.000 80.000
c. Cấp lại sao kê qua bưu điện (bao gồm phí chuyển phát) 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
d. Phí yêu cầu bản sao hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn 80.000/hóa đơn
14. Tra soát (thu trong trường hợp khiếu nại sai) 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
15. Phí ứng trước tiền mặt (trên mỗi giao dịch) 0% 4% 4% 4% 4% 4% 4%
16. Phí giao dịch ngoại tệ 3% 3% 3% 3% 3% 3% 3%
17. Phí giao dịch nội tệ tại các điểm thanh toán quốc tế 1% 1% 1% 1% 1% 1% 1%
18. Phí quản lý hạn mức tín dụng tăng thêm của thẻ tín dụng (tháng) 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4%

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank được niêm yết công khai trên website của ngân hàng. Sử dụng dịch vụ nào bạn sẽ nộp phí tương ứng với dịch vụ đó.

>>>Phí rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank? Được rút tối đa bao nhiêu?

Leave A Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *